Nghĩa tiếng Việt
- C. (cũ; vch. ). Tiếng thốt ra tựa như biểu lộ sự thương cảm trước một điều bất hạnh (thường hàm ý giễu cợt).unknownWiktionary
Ví dụ
-
Hết đời kẻ xu nịnh, ô hô!
ô hô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: C. (cũ; vch. ). Tiếng thốt ra tựa như biểu lộ sự thương cảm trước một điều bất hạnh (thường hàm ý giễu cợt).
Hết đời kẻ xu nịnh, ô hô!