TanroDictionary Sổ từ

ô kê

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng dùng để trả lời, tỏ sự đồng tình, đồng ý.danh từ

Ví dụ

  1. ô kê, tốt lắm!

  2. tưởng gì chứ việc đó thì ô kê ngay!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép