TanroDictionary Sổ từ

ô mai

Việt
0

ô mai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô; Quả chua chế biến như Ô mai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô.danh từWiktionary
  2. Quả chua chế biến như Ô mai.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ô mai sấu.

  2. Ô mai me.

  3. Ô mai khế.