Nghĩa tiếng Việt
- Quả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô.danh từWiktionary
- Quả chua chế biến như Ô mai.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ô mai sấu.
-
Ô mai me.
-
Ô mai khế.
ô mai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô; Quả chua chế biến như Ô mai.
Ô mai sấu.
Ô mai me.
Ô mai khế.