TanroDictionary Sổ từ

ô rô

Việt
0

ô rô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây nhỡ, có gai, hoa trắng hay xanh, mọc dại dọc sông ngòi hay gần bờ biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây nhỡ, có gai, hoa trắng hay xanh, mọc dại dọc sông ngòi hay gần bờ biển.danh từWiktionary