TanroDictionary Sổ từ

ô rút

Việt
0

ô rút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem Ngăn kéo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem Ngăn kéo: ô kéo, ô rút. Ô ở bàn hoặc ở tủ, có thể kéo ra, đẩy vào, dùng để đựng đồ vậtdanh từWiktionary