TanroDictionary Sổ từ

ô-tô ray

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe hơi chạy trên đường sắt.danh từ

Ví dụ

  1. Chiếc ô-tô ray chạy trên đường sắt được các kỹ sư người Anh cải tiến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép