Nghĩa tiếng Việt
- Xe hơi chạy trên đường sắt.danh từ
Ví dụ
-
Chiếc ô-tô ray chạy trên đường sắt được các kỹ sư người Anh cải tiến.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chiếc ô-tô ray chạy trên đường sắt được các kỹ sư người Anh cải tiến.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép