TanroDictionary Sổ từ

ôi

Việt
0

ôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bắt đầu có mùi, sắp thiu; Tht. Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt đầu có mùi, sắp thiu.tính từ いWiktionary
  2. Tht. Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thịt ôi .

  2. Của rẻ là của ôi.

  3. Không ăn những thức ôi.

  4. Ôi, đẹp quá.