Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu có mùi, sắp thiu.tính từ いWiktionary
- Tht. Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thịt ôi .
-
Của rẻ là của ôi.
-
Không ăn những thức ôi.
-
Ôi, đẹp quá.