TanroDictionary Sổ từ

ôm

Việt
0

ôm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay; Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người; Giữ mãi, nuôi mãi trong lòng; ấp ủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay.danh từWiktionary
  2. Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người.động từWiktionary
  3. Giữ mãi, nuôi mãi trong lòng; ấp ủ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kiếm về một ôm củi.

  2. Quàng tay ôm lấy cổ mẹ.

  3. Ôm hôn nhau thắm thiết.

  4. Thân cây hai người ôm không xuể.

  5. Ôm bụng cười.