Nghĩa tiếng Việt
- Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay.danh từWiktionary
- Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người.động từWiktionary
- Giữ mãi, nuôi mãi trong lòng; ấp ủ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kiếm về một ôm củi.
-
Quàng tay ôm lấy cổ mẹ.
-
Ôm hôn nhau thắm thiết.
-
Thân cây hai người ôm không xuể.
-
Ôm bụng cười.