Nghĩa tiếng Việt
- Tổ hợp dùng làm tiếng rủa, mắng trẻ con hay người ít tuổi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
thằng ôn con!
-
"Quân này, ôn con mà đã gan hơn tướng cướp!" (VTrPhụng; 15)
ôn con là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tổ hợp dùng làm tiếng rủa, mắng trẻ con hay người ít tuổi.
thằng ôn con!
"Quân này, ôn con mà đã gan hơn tướng cướp!" (VTrPhụng; 15)