Nghĩa tiếng Việt
- Điềm đạm, không nóng nảy.tính từ いWiktionary
- Êm dịu, không nóng quá hay lạnh quá.tính từ いWiktionary
- Nói xu hướng chính trị không quá hữu cũng không quá tả, trong các nước tư bản.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tính nết ôn hòa.
-
Khí hậu ôn hòa.
-
Đảng phái ôn hòa.