TanroDictionary Sổ từ

ôn hòa

Việt
0

ôn hòa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điềm đạm, không nóng nảy; Êm dịu, không nóng quá hay lạnh quá; Nói xu hướng chính trị không quá hữu cũng không quá tả, trong các nước tư bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điềm đạm, không nóng nảy.tính từ いWiktionary
  2. Êm dịu, không nóng quá hay lạnh quá.tính từ いWiktionary
  3. Nói xu hướng chính trị không quá hữu cũng không quá tả, trong các nước tư bản.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tính nết ôn hòa.

  2. Khí hậu ôn hòa.

  3. Đảng phái ôn hòa.