Nghĩa tiếng Việt
- Con gái của một ông vua (nhưng được sinh ra bởi một phi tần hoặc tình nhân của vua)danh từ
- (Ví dụ) Ông chúa Hiếu Minh đã bị phế truất do những tội ác mà mẹ bà là Triệu Quý Nhân đã gây ra cho Vương phi.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép