Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật.danh từ
Tiếng Nhật
- 祖父そふông
- 親父おやじbố, ông già
- 爺さんじいさんông
- お祖父さんおじいさんông
- 爺じじông già
Ví dụ
-
ông già tôi hiền lắm!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép