Nghĩa tiếng Việt
- Ra vẻ yểu điệu mềm mại.adv
- Hay thay đổi ý kiến khi đòi hỏi.tính từ い
Ví dụ
-
Đi õng ẹo.
-
Õng ẹo thế ai chiều nổi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đi õng ẹo.
Õng ẹo thế ai chiều nổi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép