TanroDictionary Sổ từ

ùa

Việt
0

ùa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tràn vào mạnh; Nhanh; không đắn đo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tràn vào mạnh.động từWiktionary
  2. Nhanh; không đắn đo.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước sông ùa vào đồng.

  2. Nhân dân ùa ra đường reo hò (Nguyễn Đình Thi)

  3. Làm ùa đi.

  4. Nhảy ùa xuồng ao.