Nghĩa tiếng Việt
- Tràn vào mạnh.động từWiktionary
- Nhanh; không đắn đo.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nước sông ùa vào đồng.
-
Nhân dân ùa ra đường reo hò (Nguyễn Đình Thi)
-
Làm ùa đi.
-
Nhảy ùa xuồng ao.