Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “U”
307 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/3
- ủ 1. Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa.
- ù Ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ…
- ứ Đọng lại nhiều.
- ú Bụ bẫm, phương phi.
- U Dạng viết tắt của urani
- ư Ký tự thứ 26 trong bảng chữ cái tiếng Việt.
- Ư Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa.
- ụ Mô đất cao.
- ừ Tiếng dùng để trả lời người ngang hàng hoặc người dưới, tỏ sự đồng ý,…
- Ụ Xem ụ
- Ủ Xem ủ
- u ám Tối tăm, không nhìn thấy gì cả.
- u ẩn Thầm kín trong lòng.
- ừ ào Ừ đại đi cho qua chuyện, không để ý lắm.
- ủ ấp Như ấp ủ
- u bẹn Khối sưng ở hông.
- ủ bệnh Ở trong giai đoạn từ khi nhiễm đến khi phát bệnh.
- u buồn Buồn âm thầm và lặng lẽ.
- U-crai-na một quốc gia của Đông Âu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Kyiv.
- ứ đọng Dồn tắc lại một chỗ.
- ủ dột Buồn rầu ủ rũ.
- ủ ê Buồn rầu âm thầm và kéo dài.
- u già Như vú già.
- u hạt bẹn Bệnh do vi khuẩn Klebsiella granulomatis gây nên, đặc trưng bởi các t…
- u hiển Âm phủ và dương gian (ý nói.
- u hoài Buồn nhớ âm thầm, dai dẳng.
- ứ hơi Quá sức chịu đựng, không chịu đựng nổi được nữa.
- u hồn Hồn người chết.
- ứ hự Từ gợi tả tiếng phát ra nghe nặng như bị tắc lại trong cổ họng, tỏ ý …
- ừ hữ Trả lời không rõ ràng, không ra đồng ý cũng không ra từ chối.
- U Lệ U vương và Lệ vương thời nhà Chu làm nhiều việc bạo ngợc, vô đạo. Đa…
- u linh Linh hồn người chết.
- u mê Mê muội đến mức không còn phân biệt, nhận thức được gì.
- U Minh Một huyện T. Cà Mau, Việt Nam.
- u minh Âm phủ và dương gian
- ú na ú nấn Mập mạp.
- u nang U có bọc chứa chất lỏng.
- u nhã Thanh nhã và u buồn.
- U Ní Một tên gọi khác của dân tộc Hà Nhì.
- ú ớ Phát ra những tiếng không rõ rệt.
- u ơ Từ mô phỏng tiếng kêu khóc nhỏ, rời rạc và không rõ, gây cảm giác buồ…
- ủ ôi Dùng để bày tỏ trạng thái từ ngạc nhiên cho đến kinh ngạc, bất ngờ.
- ụ pháo Công sự đắp nổi hoặc nửa nổi nửa chìm, dùng để bố trí một khẩu pháo.
- u ran Kim loại màu trắng, có tính phóng xạ.
- ủ rũ Héo rũ xuống, không còn tươi xanh.
- u sầu Như u buồn.
- ủ su Xem võ thuật
- ụ súng Công sự đắp nổi để bố trí một hoặc vài khẩu súng bắn thẳng.
- ứ tắc ứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được.
- ụ tàu Công trình có cửa thông với sông, biển, có thể điều chỉnh được lượng …
- u tịch Vắng vẻ và tĩnh mịch.
- ú tim Trò chơi đi trốn, đi tìm của trẻ em.
- u tối Mờ tối, gợi lên sự buồn bã, cô quạnh.
- u trầm Trầm lặng và u buồn sâu lắng.
- ứ trệ Ứ đọng lại, làm cho không lưu thông được.
- ú ụ Đầy quá tới mức nổi cao hẳn lên như không thể chồng chất thêm được nữ…
- u u Từ mô phỏng âm thanh hơi ù và kéo dài liên hồi, như từ xa vang vọng l…
- ư ử Từ mô phỏng tiếng rên nhỏ, trầm và kéo dài trong cổ họng, phát ra thà…
- ứ ừ Tiếng thốt ra ở đầu câu nói tỏ ý không bằng lòng với vẻ nũng nịu
- u u minh minh Như u minh.
- u uẩn Như u ẩn
- u uất Buồn rầu dồn chứa trong lòng.
- u xơ U lành, có dạng khối tròn, tổ chức bên trong là sợi cơ, thường có nhâ…
- úa 1. héo đi, vàng đi.
- ưa 1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả.
- ứa Tiết ra nhiều và chảy thành giọt.
- ùa Tràn vào mạnh.
- ủa Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt, ngạc nhiên.
- ựa Đẩy thức ăn ra khỏi dạ dày qua đường miệng, bằng các cơ trên đường ti…
- ưa chuộng Thích dùng hơn những cái khác, thường là cùng loại.
- ưa nhìn Nói thứ gì càng nhìn càng thấy đẹp.
- ưa thích Thích hơn những cái khác.
- uẩn khúc Điều sâu kín và ngoắt ngoéo.
- uẩn súc sâu rộng, uyên bác.
- Uar Một xã thuộc huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- uất Tức giận lắm, đến mức cảm thấy không còn chịu nổi nữa, nhưng vẫn phải…
- uất hận Nỗi căm giận sâu sắc chất chứa âm ỉ trong lòng.
- uất nghẹn Uất lắm, đến mức cảm thấy như nghẹn lên đến cổ, nhưng vẫn phải cố kìm…
- uất ức Uất đến mức không chịu đựng được, cảm thấy bực tức cao độ vì chưa đượ…
- ực Từ mô phỏng tiếng nuốt mạnh chất lỏng.
- ức Phần ngực, ngay ở xương mỏ ác của người.
- Úc Là một quốc gia bao gồm đại lục châu Úc, đảo Tasmania, và nhiều đảo n…
- ục đấm mạnh.
- ức chế Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ.
- ức đoán Đoán phỏng chừng.
- ức hiếp Dùng quyền lực, quyền thế bắt người khác phải chịu những điều bất côn…
- ục ịch Béo quá, không thể nhanh nhẹn.
- uế khí Hơi bốc lên hôi hám.
- uể oải Chậm chạp, gượng gạo, thiếu nhanh nhẹn, hăng hái.
- uế tạp Dơ bẩn, ở nơi đáng lẽ phải được giữ sạch sẽ, tinh khiết.
- ủi Đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác.
- úi 1. nổi lờ đờ trên mặt nước do mệt hoặc lí do nào đó.
- úi chà Thán từ tỏ vẻ ngạc nhiên.
- úi dà Như ôi dào
- úi dào Như ôi dào
- ui ui không nắng hoặc nắng dịu, nhưng oi oi khó chịu.
- úi xùi
- Ukraina Một quốc gia của Đông Âu. Thủ đô và thành phố lớn nhất: Kyiv.
- ùm Nói tiếng rơi mạnh xuống nước.
- um dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng.
- úm ba la xì bùa Câu niệm chú.
- um sùm Xem om sòm
- um tùm Rậm rạp, sum sê.
- Umo Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.
- un Xem hun.
- un đức Như hun đúc
- ủn ỉn Từ mô phỏng tiếng kêu của con lợn.
- ùn tắc Bị tắc đường.
- ưng Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn.
- úng Úng thuỷ.
- ung Nhọt lớn, thường gây đau nhiều hoặc nguy hiểm cho tính mạng.
- ủng Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn th…
- ứng Cho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau.
- ửng Bắt đầu hơi đỏ lên.
- ứng biến Ứng phó linh hoạt với những điều bất ngờ.
- ưng biển Như ó cá.
- ung bướu Ung và bướu nổi trên cơ thể
- ung bứu Bệnh mọc bướu khó chữa.
- ứng chiến Chiến đấu đánh trả đối phương.
- ưng chuẩn Như chuẩn y
- ứng cử Tự ghi tên trong danh sách để được bầu chọn trong cuộc bầu cử.
- ứng cử viên Người ứng cử.
- ứng cứu Cứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau lúc gặp nạn.
- ứng đáp Trả lời.
- ung độc Như ung nhọt
- ứng đối Đối đáp nhanh.
- ung dung Có cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắn…
- ứng dụng Đem lí thuyết dùng vào thực tiễn.
- ung dung tự tại Sự thư thái.
- ủng hộ Tán thành và giúp đỡ.
- ửng hồng Trở thành đỏ đẹp.
- ứng khẩu Nói ngay thành văn, không có chuẩn bị trước.
- ưng khuyển Chim ưng và chó nuôi để đi săn; ví bọn tôi tớ theo chủ làm càn.
- ứng lực Lực sinh ra trong một vật khi vật này chịu tác dụng của ngoại lực.
- ứng nghiệm Có hiệu quả đúng như đã tiên đoán, cầu nguyện, v.v.
- ung nhọt Nhọt lớn; Tác hại lớn.
- ứng phó Đối phó nhanh nhạy, kịp thời với những tình huống mới, bất ngờ.
- ứng suất Đại lượng biểu thị nội lực phát sinh trong vật thể biến dạng.
- ứng tác Sáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước.
- ứng tấu Chơi nhạc theo cảm hứng mới nảy sinh, không theo bản nhạc viết sẵn.
- ứng thí Dự kì thi.
- ung thư U ác tính, thường có di căn, dễ gây tử vong.
- ưng thuận Bằng lòng nghe theo.
- ứng trực Trực sẵn để kịp giải quyết khi có sự cố xảy ra.
- ứng tuyển Đăng kí tham gia cuộc tuyển chọn.
- ưng ức Cảm thấy hơi ức.
- ừng ực Từ mô phỏng tiếng nuốt chất lỏng mạnh và liên tiếp từng hơi dài.
- ung ủng Hơi ủng.
- ưng ửng Hơi đỏ hồng lên.
- ứng viên Người tham dự cuộc thi tuyển.