Nghĩa tiếng Việt
- Bị tắc đường.động từ
Tiếng Nhật
- 停滞ていたいsự đình trệ, ùn tắc, chậm trễ
Ví dụ
-
Hàng ngày Kiều Anh phải đi qua cả một đoạn đường ùn tắc để đến văn phòng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép