TanroDictionary Sổ từ

ùn tắc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị tắc đường.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hàng ngày Kiều Anh phải đi qua cả một đoạn đường ùn tắc để đến văn phòng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép