Nghĩa tiếng Việt
- Phát ra những tiếng không rõ rệt.adv
Ví dụ
-
Anh ấy ngủ mê ú ớ mấy tiếng, chẳng hiểu định nói gì.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Anh ấy ngủ mê ú ớ mấy tiếng, chẳng hiểu định nói gì.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép