Nghĩa tiếng Việt
- Lật trở bề mặt xuống dưới.động từWiktionary
- Che đậy bằng một vật trũng lòng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Úp bát vào chạn .
-
Thuyền bị úp dưới dòng sông.
-
Úp vung không kín.
-
Úp lồng bàn.
-
Lấy thúng úp voi..