Nghĩa tiếng Việt
- Hợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động.động từ
Tiếng Nhật
- 息いきhơi thở
Ví dụ
-
Chuyền bóng rất ăn ý.
-
Có sự phối hợp ăn ý.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép