TanroDictionary Sổ từ

ăn ý

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chuyền bóng rất ăn ý.

  2. Có sự phối hợp ăn ý.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép