TanroDictionary Sổ từ

ăn bốc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn bằng tay, không dùng đũa hoặc nĩa.động từ

Ví dụ

  1. Có những dân tộc quen ăn bốc, nhưng trước khi ăn, người ta rửa tay thực sạch sẽ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép