TanroDictionary Sổ từ

ăn cơm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn một bữa cơm gia đình.động từ
  2. Giải quyết nhu cầu sinh lý một cách bất hợp pháp.động từ

Ví dụ

  1. Cả nhà đang ngồi ăn cơm tối.

  2. Em ơi! Hai khách ăn cơm, một khách "ăn cháo" nhé!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép