Nghĩa tiếng Việt
- Ăn một bữa cơm gia đình.động từ
- Giải quyết nhu cầu sinh lý một cách bất hợp pháp.động từ
Ví dụ
-
Cả nhà đang ngồi ăn cơm tối.
-
Em ơi! Hai khách ăn cơm, một khách "ăn cháo" nhé!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép