Nghĩa tiếng Việt
- Lấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt. (tục ngữ)
ăn cắp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt.
Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt. (tục ngữ)