TanroDictionary Sổ từ

ăn chặn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếm hưởng, lấy trước phần quyền lợi của người khác dựa vào cương vị trung gian.động từ

Ví dụ

  1. Ăn chặn tiền từ thiện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép