Nghĩa tiếng Việt
- . Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chơi bài ăn gian.
-
Nó đếm ăn gian mất mấy trăm.
ăn gian là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình.
Chơi bài ăn gian.
Nó đếm ăn gian mất mấy trăm.