TanroDictionary Sổ từ

ăn gian

Việt
0

ăn gian là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chơi bài ăn gian.

  2. Nó đếm ăn gian mất mấy trăm.