TanroDictionary Sổ từ

ăn khách

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục) Thu hút được nhiều khách hàng, được khách hàng ưa chuộng.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bộ phim ăn khách

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép