Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) Thu hút được nhiều khách hàng, được khách hàng ưa chuộng.tính từ い
Tiếng Nhật
- ヒットcú đánh trúng (bóng chày)
Ví dụ
-
Bộ phim ăn khách
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép