Nghĩa tiếng Việt
- Ăn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.động từ
- Lấy không của người khác bằng thủ đoạn, mánh khoé.động từ
Ví dụ
-
Cứ ngồi nhà ăn không thì của núi cũng hết.
-
Kiểu kí kết như thế này thì quả là làm để cho chủ ăn không.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép