TanroDictionary Sổ từ

ăn không

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.động từ
  2. Lấy không của người khác bằng thủ đoạn, mánh khoé.động từ

Ví dụ

  1. Cứ ngồi nhà ăn không thì của núi cũng hết.

  2. Kiểu kí kết như thế này thì quả là làm để cho chủ ăn không.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép