Nghĩa tiếng Việt
- Đi xin để sống.động từ
- Nói khiêm tốn một sự cầu xin.động từ
Ví dụ
-
Đói cơm, rách áo, hoá ra ăn mày. (ca dao)
-
Ăn mày cửa Phật.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép