TanroDictionary Sổ từ

ăn mày

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi xin để sống.động từ
  2. Nói khiêm tốn một sự cầu xin.động từ

Ví dụ

  1. Đói cơm, rách áo, hoá ra ăn mày. (ca dao)

  2. Ăn mày cửa Phật.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép