TanroDictionary Sổ từ

ăn nói

Việt
0

ăn nói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói năng bày tỏ ý kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói năng bày tỏ ý kiến.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Có quyền ăn nói.

  2. Ăn nói mặn mà, có duyên.