TanroDictionary Sổ từ

ăn thề

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng thề với nhau một cách trang nghiêm trong buổi lễ.động từ

Ví dụ

  1. Uống máu ăn thề.

  2. Làm lễ ăn thề.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép