Nghĩa tiếng Việt
- Cùng thề với nhau một cách trang nghiêm trong buổi lễ.động từ
Ví dụ
-
Uống máu ăn thề.
-
Làm lễ ăn thề.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Uống máu ăn thề.
Làm lễ ăn thề.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép