TanroDictionary Sổ từ

ăn thừa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn thức ăn người khác bỏ lại.động từ

Ví dụ

  1. Thơm thảo bà lão ăn thừa. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép