Nghĩa tiếng Việt
- Ăn thức ăn người khác bỏ lại.động từ
Ví dụ
-
Thơm thảo bà lão ăn thừa. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thơm thảo bà lão ăn thừa. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép