Nghĩa tiếng Việt
- Muốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết.tính từ いWiktionary
- Hưởng một mình, không chia sẻ cho người khác.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thằng bé ăn tham
-
Ăn tham vơ cả món lời.
ăn tham là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Muốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết; Hưởng một mình, không chia sẻ cho người khác.
Thằng bé ăn tham
Ăn tham vơ cả món lời.