TanroDictionary Sổ từ

ăn thua

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giành giật cho bằng được phần thắng.động từ
  2. Đạt kết quả hoặc có tác dụng nhất định nhưng thường chỉ dùng với ý phủ định, nghi vấn, hoặc sẽ xẩy ra trong điều kiện cho phép).động từ

Ví dụ

  1. Có tư tưởng ăn thua trong thi đấu thể thao.

  2. Chơi vui không cốt ăn thua.

  3. Cố gắng mãi mà chẳng ăn thua gì.

  4. Mới thế đã ăn thua gì, còn phải cố gắng nhiều.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép