Nghĩa tiếng Việt
- Giành giật cho bằng được phần thắng.động từ
- Đạt kết quả hoặc có tác dụng nhất định nhưng thường chỉ dùng với ý phủ định, nghi vấn, hoặc sẽ xẩy ra trong điều kiện cho phép).động từ
Ví dụ
-
Có tư tưởng ăn thua trong thi đấu thể thao.
-
Chơi vui không cốt ăn thua.
-
Cố gắng mãi mà chẳng ăn thua gì.
-
Mới thế đã ăn thua gì, còn phải cố gắng nhiều.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép