TanroDictionary Sổ từ

ăn tiệc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dự bữa ăn được tổ chức trọng thể, có nhiều người thường là khách mời với nhiều món ăn ngon, sang, bày biện lịch sự.động từ

Ví dụ

  1. Mời đi ăn tiệc.

  2. Ngày thường mà ăn sang như ăn tiệc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép