TanroDictionary Sổ từ

Đài Loan

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một đảo quốc và quốc gia có chủ quyền thuộc khu vực Đông Á; tên chính thức: Trung Hoa Dân quốc.tên riêng
  2. Một hòn đảo ở khu vực Đông Á.tên riêng
  3. Tỉnh Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc), đơn vị hành chính bao gồm phần lớn đảo Đài Loan và quần đảo Bành Hồ.tên riêng

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép