Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “D, Đ”
2.997 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/20
- D Chữ số La Mã 500. Xem Ⅾ, ⅾ.
- Đ Chữ đ in.
- đ Chữ cái thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Việt.
- da phần ngoài của con người hay động vật
- đá Chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn.
- dã Làm cho mất hiệu quả, hết tác dụng.
- đả Đánh.
- đã Khỏi hẳn bệnh.
- đa Cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát.
- đà Đoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ.
- dạ . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức …
- đa âm
- đá banh Nói cuộc thể thao hai bên đá quả bóng vào gôn của nhau.
- đa bào Nói những sinh vật mà cơ thể gồm nhiều tế bào.
- da bọc xương Tả thân hình rất gầy, như không có thịt, chỉ còn da với xương.
- đá bóng Cuộc thể thao mà hai bên cố gắng đá quả bóng vào gôn của nhau.
- đá bọt Đá do núi lửa phun ra, có nhiều lỗ nhỏ, nhẹ và nổi được trên nước.
- da cam Màu vàng tựa như màu vỏ quả cam lúc chín.
- đa cảm Dễ cảm xúc, dễ rung động.
- dã cầm Chim ở đồng nội; Chim rừng.
- đa canh Trồng nhiều loại cây trên cùng một diện tích đất đai; phân biệt với đ…
- đa cấp Nhiều cấp độ.
- dã chiến . Chuyên phục vụ cho quân đội, không ở cố định một chỗ.
- đa chiều Nhiều chiều.
- đa cố có nhiều sự cố
- dạ con Bộ phận sinh dục bên trong của phụ nữ hay động vật có vú giống cái, c…
- đá cuội Loại đá được nước chảy lâu ngày mài mòn, làm cho các cạnh trở nên trò…
- đa đa ích thiện Tỏ ý lạc quan, càng nhiều càng tốt.
- Dạ đài Chỉ nơi âm phủ.
- dạ đài Đài đêm tối, nghĩa bóng là cõi chết.
- đa dâm Có nhiều ham muốn mạnh mẽ về tình dục thường được biểu hiện ra bằng l…
- đa dạng Nhiều hình thức, nhiều dạng biểu hiện khác nhau.
- đã đành Dĩ nhiên, hẳn là, biết là.
- đả đảo Đánh đổ. Đả đảo chế độ độc tài!; Biểu thị sự chống đối kịch liệt với …
- đà đao Khi đánh giặc, giả thua chạy để người ta đuổi theo, rồi thình lình qu…
- dạ dày Bộ phận của ống tiêu hóa ở động vật có xương sống, hình túi, dày, nằm…
- da dẻ Da người nói về mặt bề ngoài nhìn thấy.
- đá đểu Nói kháy, nói móc, nói mỉa mai về người khác nhưng được ngụy trang dư…
- đa diện Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng.
- da diết Thấm thía và day dứt không nguôi.
- đà điểu Chim rất to sống ở một số vùng nhiệt đới, cổ dài, chân cao, chạy nhan…
- đa đoan Lắm mối, lắm chuyện lôi thôi, rắc rối đến mức khó lường.
- đả động Nói đến, tác động đến vì coi đó là điều cần nói, cần tác động.
- dã dượi Rã rượi.
- đá gà Trò chơi dân gian phổ biến đặc biệt vào dịp Tết Nguyên đán, người chơ…
- đa giác Hình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành.
- Dã hạc Sách nói về thuật bói toán.
- đa hiệu Tính chất tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
- đa hình Đặc tính của lập trình hướng đối tượng, theo đó đối tượng thuộc một l…
- đá hoa Đá vôi bị biến chất, kết tinh cao độ, thường có vân đẹp.
- đá hoa cương Đá hoa quý, rất cứng, có chứa nhiều loại khoáng vật khác nhau, thường…
- dạ hội Cuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm.
- Đa Kao Một phường thuộc Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- đá khô Dạng rắn của cacbon đioxit.
- đả kích Phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đ…
- da láng Da thuộc, được mài và phết một hợp chất hữu cơ làm cho bóng láng ở mặ…
- Đà Lạt Một thành phố của Lâm Đồng Province, Việt Nam
- da liễu Ngành y học chữa bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu.
- đá lửa Đá rất rắn dùng để đánh lấy lửa.
- đá lưỡi Hôn sâu vào miệng, lưỡi chạm và quấn lấy nhau; hôn theo kiểu Pháp.
- đá mài Đá dùng để mài dao, kéo, v. V.
- dã man Thú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.
- đa mang Ôm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến …
- đa màu Ý nói có nhiều màu sắc như cầu vồng là một ví dụ
- da mồi Da người già lốm đốm những chấm màu nâu nhạt như mai con đồi mồi.
- đa mưu Lắm mưu mẹo.
- Đà Nẵng Một thành phố trung ương ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam.
- đa nền Chỉ các phần mềm, phương pháp hay khái niệm được cài đặt và vận hành …
- đa nền tảng Xem đa nền
- đa nghi Hay nghi ngờ.
- dã ngoại Hoạt động ngoài trời, trong một không gian rộng mở.
- đa ngôn đa quá Nói nhiều thì dễ mắc nhiều lỗi.
- đa ngữ Nhiều ngôn ngữ; phân biệt với đơn ngữ, song ngữ.
- đa nguyên Thuộc về đa nguyên luận.
- đa nhiệm Khả năng của máy tính cho phép thực hiện xen kẽ hai hoặc nhiều nhiệm …
- da nhung Da thuộc có lớp tuyết trên bề mặt trông giống như nhung.
- đa phân Có khả năng biến hóa thành nhiều thứ khác nhau.
- đá phiến dầu Một loại đá trầm tích có chứa lượng lớn kerogen.
- đa phương Có nhiều phía, nhiều bên cùng tham gia hoặc cùng thoả thuận; phân biệ…
- đa phương tiện Sử dụng nhiều phương tiện truyền tải thông tin trong một ứng dụng.
- dạ quang . Sáng xanh lên trong bóng tối. Đồng hồ dạ quang.
- đa sắc tộc Nhiều chủng tộc.
- đa sầu Hay buồn rầu.
- đa số Phần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người.
- dạ Sở, bụng Tần Lòng thay đổi bất thường, khi theo Tần, khi theo Sở, hai nước đối địc…
- dã sử Một thể loại sách lịch sử.
- đa tạ Cảm ơn rất nhiều.
- đa tài Có nhiều tài năng, trong nhiều lĩnh vực.
- dã tâm Lòng dạ hiểm độc mưu việc lợi mình hại người.
- Đá Tây A Đảo thuộc rạn san hô vòng Đá Tây, cụm rạn Luân Đôn, quần đảo Trường S…
- đã thâm còn đen Nham hiểm.
- đa thần giáo Tôn giáo thờ nhiều thần, phân biệt với nhất thần giáo.
- đa thanh chỉ một cái gì đó nhiều âm thanh
- đa thê Nói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một …
- dã thú Thú sống ở rừng.
- đa thức Biểu thức đại số gồm nhiều đơn thức nối với nhau bằng các dấu cộng ho…
- da thuộc Da súc vật đã ngâm tẩm hóa chất, đã chế biến thành tấm nguyên liệu để…
- đả thương Đánh làm cho bị thương.
- đa tiết có nhiều âm tiết.
- đa tình Có nhiều tình cảm và dễ nảy sinh tình cảm yêu đương.
- đa tính Chỉ xu hướng tình dục hoặc bản dạng giới bị thu hút về mặt tình cảm h…
- dã tràng Loài cáy nhỏ hay vê cát thành những viên tròn ở bãi biển.
- đã trót phải trét Lỡ làm ra việc gì, dù khổ cũng phải theo.
- da ua Xem sữa chua
- đá vách Lớp đá nằm phía trên vỉa khoáng sản.
- đá vàng Sự gắn bó bền vững trong quan hệ tình cảm.
- dạ vâng Xem vâng
- đá vôi Thứ đá thành phần chủ yếu là các bon-nát can-xi.
- dạ vũ Mưa đêm.
- đa vũ trụ Giả thuyết về sự tồn tại song song của một tập hợp nhiều vũ trụ.
- dạ yến . Tiệc tổ chức vào ban đêm.
- đặc Nói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng.
- đạc Đơn vị đo chiều dài thời xưa, bằng khoảng.
- đặc ân Ơn đặc biệt.
- đặc biệt Khác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc m…
- đặc cách Chỉ ai đó có gì đó đặc biệt và ưu tiên hơn.
- đặc cầu Đầu dương vật.
- đắc chí . Được thoả mãn điều hằng mong muốn.
- đặc chính vụ công tác khẩn cấp, phải thi hành trong thời hạn rất ngắn.
- đắc cử Trúng cử
- đắc đạo Đạt tới chỗ cao sâu của đạo.
- đặc điểm Nét riêng biệt.
- đạc điền Đo ruộng đất.
- đặc dụng Đặt dưới chế độ quản lý đặc biệt so với thông thường.
- đắc dụng Được dùng vào một nơi xứng đáng hoặc một cách xứng đáng, được coi trọ…
- đắc hiếu Tròn đạo hiếu với cha mẹ.
- đặc hiệu Có hiệu quả đặc biệt.
- đặc khu Đơn vị hành chính đặc biệt, có tầm quan trọng riêng về kinh tế, chính…
- đặc khu kinh tế Khu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những …
- đặc mệnh giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.
- đắc nhân Chọn được người giỏi. Câu thơ ý nói.
- đặc nhiệm Giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.
- đặc phái Cử đi làm nhiệm vụ đặc biệt.
- đặc phái viên Người được cử đi làm một việc đặc biệt.
- đặc quyền Quyền lợi đặc biệt được dành riêng cho một cá nhân, nhóm người nhất đ…
- đặc sắc Có những nét riêng, tốt, đẹp hơn hẳn mức bình thường.
- đặc san Số tạp chí đặc biệt, có nội dung và hình thức đều khác biệt lớn so vớ…
- đặc sản Sản vật, sản phẩm hay hàng hoá mang tính đặc trưng của một vùng miền.
- đặc tả Mô tả thật chi tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biểu để làm nổi bật bản…
- đắc thắng Được thắng lợi; Được phần hơn.
- đặc thù Nét riêng biệt làm cho sự vật này khác với sự vật cùng loại khác.
- đặc tính Tính chất riêng, không giống với tính chất các sự vật khác.
- đắc tội Có tội lớn với ai.
- đặc trách Chịu trách nhiệm riêng về một công tác nào đó.
- đắc trung Tròn đạo trung với vua.
- đặc trưng Điểm nổi bật, giúp phân biệt cá thể đã cho với các cá thể khác mà ta …
- đặc ưng Xem đặc cách
- đặc ước Hiệp ước đặc biệt.
- đặc xá Tha tù trước thời hạn để thể hiện sự khoan hồng.
- Dặc, Bình Tên hai vườn riêng của Hán Vũ Đế là Dặc Đường và Bình Truyền.