TanroDictionary Sổ từ

Đông Kinh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một phường thuộc thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.tên riêng
  2. Một xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.tên riêng
  3. Tên cũ của xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.tên riêng
  4. Tên cũ của Hà Nội, thủ đô của Việt Nam.tên riêng
  5. Tokyo.tên riêng
  6. Khai Phong (một thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)tên riêng
  7. Hưng Khánh.tên riêng
  8. Liêu Dương (một thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)tên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép