TanroDictionary Sổ từ

đài

Việt
0

đài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục; Đồ dùng bằng gỗ tiện, sơn son để bày vật thờ cúng, có hình giống cái đài hoa. Đài rượu. Đài trầu; Lần cúng bái hoặc cầu xin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục.danh từWiktionary
  2. Đồ dùng bằng gỗ tiện, sơn son để bày vật thờ cúng, có hình giống cái đài hoa. Đài rượu. Đài trầu.danh từWiktionary
  3. Lần cúng bái hoặc cầu xin.danh từWiktionary
  4. Giá thời xưa dùng để đặt gương soi hoặc cắm nến, thường có hình giống cái đài hoa. Đài gương.danh từWiktionary
  5. Công trình xây dựng trên nền cao, thường không có mái, dùng vào những mục đích nhất định. Đài liệt sĩ.danh từWiktionary
  6. Vị trí thường đặt ở trên cao hoặc cơ sở có trang bị những khí cụ chuyên môn thường đặt ở vị trí cao, để làm những nhiệm vụ quan sát, nghiên cứu... nhất định. Đài quan sát. Đài thiên văn.danh từWiktionary
  7. Đài phát thanh (nói tắt).danh từWiktionary
  8. Máy thu thanh.danh từWiktionary
  9. Bồ đài; gàu.danh từWiktionary
  10. . Đài các rởm.tính từ いWiktionary
  11. Cao hẳn lên so với dòng chữ bình thường để tỏ ý tôn kính (có tác dụng như lối viết hoa ngày nay).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cúng ba đài hương.

  2. Xin một đài âm dương.

  3. Xây đài kỉ niệm.

  4. Hát trên đài.

  5. Nghe đài.