Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục.danh từWiktionary
- Đồ dùng bằng gỗ tiện, sơn son để bày vật thờ cúng, có hình giống cái đài hoa. Đài rượu. Đài trầu.danh từWiktionary
- Lần cúng bái hoặc cầu xin.danh từWiktionary
- Giá thời xưa dùng để đặt gương soi hoặc cắm nến, thường có hình giống cái đài hoa. Đài gương.danh từWiktionary
- Công trình xây dựng trên nền cao, thường không có mái, dùng vào những mục đích nhất định. Đài liệt sĩ.danh từWiktionary
- Vị trí thường đặt ở trên cao hoặc cơ sở có trang bị những khí cụ chuyên môn thường đặt ở vị trí cao, để làm những nhiệm vụ quan sát, nghiên cứu... nhất định. Đài quan sát. Đài thiên văn.danh từWiktionary
- Đài phát thanh (nói tắt).danh từWiktionary
- Máy thu thanh.danh từWiktionary
- Bồ đài; gàu.danh từWiktionary
- . Đài các rởm.tính từ いWiktionary
- Cao hẳn lên so với dòng chữ bình thường để tỏ ý tôn kính (có tác dụng như lối viết hoa ngày nay).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cúng ba đài hương.
-
Xin một đài âm dương.
-
Xây đài kỉ niệm.
-
Hát trên đài.
-
Nghe đài.