Nghĩa tiếng Việt
- Xem đường: Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đườngdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Mới sáng dậy, người đi ngoài đàng rất đông.
đàng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem đường.
Mới sáng dậy, người đi ngoài đàng rất đông.