Nghĩa tiếng Việt
- Có duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến.tính từ い
Ví dụ
-
Số đào hoa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Số đào hoa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép