Nghĩa tiếng Việt
- Nước đái.danh từWiktionary
- Thải ra ngoài cơ thể chất bã bằng nước do thận lọc từ máu qua niệu đạo.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mùi cứt đái nồng nặc.
-
Đi đái.
-
Đái bậy.
đái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nước đái; Thải ra ngoài cơ thể chất bã bằng nước do thận lọc từ máu qua niệu đạo.
Mùi cứt đái nồng nặc.
Đi đái.
Đái bậy.