TanroDictionary Sổ từ

đái

Việt
0

đái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nước đái; Thải ra ngoài cơ thể chất bã bằng nước do thận lọc từ máu qua niệu đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước đái.danh từWiktionary
  2. Thải ra ngoài cơ thể chất bã bằng nước do thận lọc từ máu qua niệu đạo.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mùi cứt đái nồng nặc.

  2. Đi đái.

  3. Đái bậy.