Nghĩa tiếng Việt
- Hành vi tham gia các trò chơi có hình thức may rủi, ăn thua bằng tiền hoặc hiện vật có giá trị.động từ
Ví dụ
-
Đầu ngõ có một nhóm thanh niên đang tham gia đánh bạc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép