TanroDictionary Sổ từ

đánh bạc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành vi tham gia các trò chơi có hình thức may rủi, ăn thua bằng tiền hoặc hiện vật có giá trị.động từ

Ví dụ

  1. Đầu ngõ có một nhóm thanh niên đang tham gia đánh bạc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép