Nghĩa tiếng Việt
- Hành vi giải thoát cho người bị giam, giữ, người đang bị dẫn giải, xét xử khỏi sự quản lý của lực lượng làm nhiệm vụ canh gác, quản lý.động từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép