Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho thức dậy.động từ
Tiếng Nhật
- 覚ますさますđánh thức
- 起こすおこすdựng dậy, nâng lên
- 呼び起こすよびおこすgọi dậy, đánh thức
Ví dụ
-
Tiếng kẻng đánh thức mọi người.
-
Đánh thức lòng tự trọng (b).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép