TanroDictionary Sổ từ

đáp

Việt
0

đáp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hạ xuống và dừng lại trên một chỗ nào đó, không bay nữa; Ném mạnh nhằm một cái đích nào đó. Đáp lựu đạn vào lỗ châu mai; Đính thêm miếng vật liệu áp sát vào (thường nói về quần áo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạ xuống và dừng lại trên một chỗ nào đó, không bay nữa.động từWiktionary
  2. Ném mạnh nhằm một cái đích nào đó. Đáp lựu đạn vào lỗ châu mai.động từWiktionary
  3. Đính thêm miếng vật liệu áp sát vào (thường nói về quần áo).động từWiktionary
  4. Lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới nơi nào đó. Đáp xe lửa đi Vinh. Đáp máy bay ở Hà Nội đi Paris.động từWiktionary
  5. Trả lời.động từWiktionary
  6. Biểu thị bằng hành động, thái độ, thường là đồng tình, trước yêu cầu của người khác. Đáp lời kêu gọi cứu giúp vùng bị lụt, nhiều nơi quyên góp tiền của, thuốc men.động từWiktionary
  7. Biểu thị bằng hành động, thái độ tương xứng với việc làm, với thái độ tốt của người khác đối với mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thuỷ phi cơ đáp xuống mặt biển.

  2. Cò trắng đáp xuống đồng.

  3. Quần vá đũng, đáp hai đầu gối.

  4. Kẻ hỏi người đáp.

  5. Viết thư đáp.