Nghĩa tiếng Việt
- Đã sạch vỏ.tính từ いWiktionary
- Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi.động từWiktionary
- Đối xử tốt.động từWiktionary
- Thết ăn uống.động từWiktionary
- Tặng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chè đỗ đãi.
-
Người ta đang thuê người đãi vàng (Nguyên Hồng)
-
Đãi đỗ xanh để nấu xôi.
-
Người dưng có ngãi thì đãi người dưng. (ca dao)
-
Đãi khách.