TanroDictionary Sổ từ

đãi

Việt
0

đãi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đã sạch vỏ; Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi; Đối xử tốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã sạch vỏ.tính từ いWiktionary
  2. Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi.động từWiktionary
  3. Đối xử tốt.động từWiktionary
  4. Thết ăn uống.động từWiktionary
  5. Tặng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chè đỗ đãi.

  2. Người ta đang thuê người đãi vàng (Nguyên Hồng)

  3. Đãi đỗ xanh để nấu xôi.

  4. Người dưng có ngãi thì đãi người dưng. (ca dao)

  5. Đãi khách.