TanroDictionary Sổ từ

đèn

Việt
0

đèn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để lấy ánh sáng; Đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt; Đồ dùng trong một số máy để dẫn dòng điện tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để lấy ánh sáng.danh từWiktionary
  2. Đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt.danh từWiktionary
  3. Đồ dùng trong một số máy để dẫn dòng điện tử.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cảo thơm lần giở trước đèn (Truyện Kiều)

  2. Đèn hàn

  3. Máy thu thanh năm đèn.