TanroDictionary Sổ từ

đèn pha

Việt
0

đèn pha là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian hẹp nhờ một hệ quang gồm các gương và thấu kính; Đèn điện đặt phía trước các phương tiện giao thông vận tải để chiếu sáng đường đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian hẹp nhờ một hệ quang gồm các gương và thấu kính.danh từWiktionary
  2. Đèn điện đặt phía trước các phương tiện giao thông vận tải để chiếu sáng đường đi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đèn pha ô tô.