Nghĩa tiếng Việt
- Đèn điện nhỏ cầm tay, sáng nhờ nguồn điện của pin.danh từ
Tiếng Nhật
- 懐中電灯かいちゅうでんとうđèn pin
- トーチngọn đuốc
Ví dụ
-
Chốc chốc lại bấm đèn pin lên giá súng tiểu liên (Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép