Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá.danh từWiktionary
- Trgt. Nói nợ nhiều quá.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nay tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu. (tục ngữ)
-
Vì thua bạc nên nợ đìa.
đìa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá; Trgt. Nói nợ nhiều quá.
Nay tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu. (tục ngữ)
Vì thua bạc nên nợ đìa.