TanroDictionary Sổ từ

đìa

Việt
0

đìa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá; Trgt. Nói nợ nhiều quá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá.danh từWiktionary
  2. Trgt. Nói nợ nhiều quá.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nay tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu. (tục ngữ)

  2. Vì thua bạc nên nợ đìa.