Nghĩa tiếng Việt
- Đúng ngay tên, đúng ngay người hay việc cụ thể nào đó được chỉ rõ, chứ không phải nói chung chung.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Gọi đích danh anh ta.
-
Phê bình, nêu đích danh khuyết điểm.
đích danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đúng ngay tên, đúng ngay người hay việc cụ thể nào đó được chỉ rõ, chứ không phải nói chung chung.
Gọi đích danh anh ta.
Phê bình, nêu đích danh khuyết điểm.